eword.vn

attention trong ngữ cảnh

attention = sự chú ý

Câu tiếng Anh

As a result... of constant attention... and observation... he is today approaching... physical recovery.

Nghĩa tiếng Việt

Sau thành quả của sự chú ý thường xuyên và quan sát hôm nay anh ấy đang đến gần tình trạng phục hồi thể chất.

← attention: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attention