eword.vn

attention trong ngữ cảnh

attention = sự chú ý

Câu tiếng Anh

His attention span is that of a goldfish.

Nghĩa tiếng Việt

Khả năng tập trung của anh ta chỉ tương đương với một con cá vàng.

← attention: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attention