eword.vn

attention trong ngữ cảnh

attention = sự chú ý

Câu tiếng Anh

I regret not having paid more attention to what the teacher said.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi hối hận vì không chú ý hơn đến những gì mà thày giáo đã nói.

← attention: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attention