eword.vn

attentive trong ngữ cảnh

attentive = chăm chú

Câu tiếng Anh

Men aren't attentive to girls who wear glasses.

Nghĩa tiếng Việt

Đàn ông không thèm để ý tới những cô gái đeo kính.

← attentive: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attentive