attribute trong ngữ cảnh
attribute = thuộc tính
Câu tiếng Anh
It's too sentimental to attribute it all to Watanabe-san's dedication.
Nghĩa tiếng Việt
Quy hết là công của Watanabe thì cảm tính quá.
← attribute: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attribute