audible trong ngữ cảnh
audible = có thể nghe thấy
Câu tiếng Anh
He spoke in quiet and barely audible tones, haltingly.
Nghĩa tiếng Việt
"và nói bằng một giọng điệu yên tĩnh, hầu như không nghe được, nhát gừng."
← audible: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audible