audience trong ngữ cảnh
audience = những người nghe
Câu tiếng Anh
Amnon, my son, you need not beg for an audience.
Nghĩa tiếng Việt
Con trai Amnon của cha này, đừng đưa thêm kiến nghị gì nữa.
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience