eword.vn

audience trong ngữ cảnh

audience = những người nghe

Câu tiếng Anh

An army, as it were... an army the audience never sees.

Nghĩa tiếng Việt

Một đội quân, như thể... một đội quân khán giả không bao giờ nhìn thấy.

← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience