audience trong ngữ cảnh
audience = những người nghe
Câu tiếng Anh
And I'll give you credit, you were a great audience, Mr. Farrel. [♪♪♪] Would you like perhaps a tiny drink of ambrosia suitable only for a goddess?
Nghĩa tiếng Việt
Và tôi sẽ ghi công cho anh, anh là một khán giả tuyệt vời, Anh Farrell Liệu cô có muốn một ly ambrosia nhỏ không, phù hợp với một vị thần?
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience