audience trong ngữ cảnh
audience = những người nghe
Câu tiếng Anh
Any sensitive members of the audience may want to look away.
Nghĩa tiếng Việt
Người nào yếu bóng vía xin đừng nhìn. Có thể có máu chảy.
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience