audience trong ngữ cảnh
audience = những người nghe
Câu tiếng Anh
Artists don't laugh here, the audience does.
Nghĩa tiếng Việt
Nghệ sĩ không cần cười, khán giả mới cần cười.
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience
audience = những người nghe
Artists don't laugh here, the audience does.
Nghệ sĩ không cần cười, khán giả mới cần cười.
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience