audience trong ngữ cảnh
audience = những người nghe
Câu tiếng Anh
As you have helped me miss an audience with the Vizier?
Nghĩa tiếng Việt
Thế cậu có giúp được tôi yết kiến tể tướng không?
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience