audience trong ngữ cảnh
audience = những người nghe
Câu tiếng Anh
At an interrogation General der Artillerie Weidling told representatives of the Soviet command that he had had an audience with Hitler on the twenty-ninth of April, and that Hitler had insisted on prolonged resistance.
Nghĩa tiếng Việt
Khi thẩm vấn tướng Artillerie Weidling, đã nói với đại diện của lệnh của Liên Xô rằng, ông ta đã diện kiến với Hitler vào ngày 29/04, và Hitler đã khăng khăng đòi chiến đấu đến cùng.
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience