audience trong ngữ cảnh
audience = những người nghe
Câu tiếng Anh
First of tomorrow night's audience just came in.
Nghĩa tiếng Việt
Vị khán giả đầu tiên của tối mai vừa bước vào.
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience
audience = những người nghe
First of tomorrow night's audience just came in.
Vị khán giả đầu tiên của tối mai vừa bước vào.
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience