audience trong ngữ cảnh
audience = những người nghe
Câu tiếng Anh
His lecture had a large audience.
Nghĩa tiếng Việt
Buổi thuyết giảng của anh ta có rất đông khán giả.
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience
audience = những người nghe
His lecture had a large audience.
Buổi thuyết giảng của anh ta có rất đông khán giả.
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience