eword.vn

audience trong ngữ cảnh

audience = những người nghe

Câu tiếng Anh

How rare to get so quick an audience with Your Majesty.

Nghĩa tiếng Việt

- Đã lâu rồi... - ...chưa gặp hoàng thượng.

← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience