eword.vn

audience trong ngữ cảnh

audience = những người nghe

Câu tiếng Anh

I advise sensitive members of the audience to look away.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đề nghị những ai nhạy cảm hãy nhìn chỗ khác.

← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience