audience trong ngữ cảnh
audience = những người nghe
Câu tiếng Anh
I beg you to postpone the audience until he is rested.
Nghĩa tiếng Việt
Con xin ngài cho anh ấy nghĩ ngơi trước khi triều kiến.
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience