audience trong ngữ cảnh
audience = những người nghe
Câu tiếng Anh
I bring you his felicitations and his request for an audience at your earliest convenience.
Nghĩa tiếng Việt
Ông ta gửi lời khen ngài và yêu cầu ngài mau thu xếp đến triều kiến.
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience