eword.vn

audience trong ngữ cảnh

audience = những người nghe

Câu tiếng Anh

I'll tell the audience there's been an accident.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi sẽ báo khán giả ta bị tai nạn.

← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience