audience trong ngữ cảnh
audience = những người nghe
Câu tiếng Anh
I need 2 volunteers from the audience.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi cần hai tình nguyện viên từ công chúng.
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience
audience = những người nghe
I need 2 volunteers from the audience.
Tôi cần hai tình nguyện viên từ công chúng.
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience