audience trong ngữ cảnh
audience = những người nghe
Câu tiếng Anh
I request an audience with the emperor.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi yêu cầu đối chất với hoàng đế.
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience
audience = những người nghe
I request an audience with the emperor.
Tôi yêu cầu đối chất với hoàng đế.
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience