audience trong ngữ cảnh
audience = những người nghe
Câu tiếng Anh
In memory of your services, we will grant you an audience.
Nghĩa tiếng Việt
Ta vẫn nhớ những công lao của ngươi, nên ta cho phép ngươi được diện kiến.
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience