eword.vn

audience trong ngữ cảnh

audience = những người nghe

Câu tiếng Anh

Madly. At the final curtain, the audience leaves with my love.

Nghĩa tiếng Việt

Khi anh diễn, anh yêu điên cuồng.

← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience