audience trong ngữ cảnh
audience = những người nghe
Câu tiếng Anh
Many of the audience understandably preferred to return another time to see Margo.
Nghĩa tiếng Việt
Nhiều khán giả thích quay lại lần khác để xem Margo.
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience