eword.vn

audience trong ngữ cảnh

audience = những người nghe

Câu tiếng Anh

Member of visiting royal houses usually request an audience... when they visit my capital.

Nghĩa tiếng Việt

Khách quý của hoàng cung thường cầu kiến khi họ vừa tới thủ đô của dư đấy.

← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience