audience trong ngữ cảnh
audience = những người nghe
Câu tiếng Anh
Ptolemy... recounts a little known anecdote, which I have the honor of narrating to this very large... audience.
Nghĩa tiếng Việt
Ptolemy kể một câu chuyện ít người biết mà tôi có vinh dự được nhắc lại trước một số lượng cử tọa vô cùng lớn hôm nay.
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience