eword.vn

audience trong ngữ cảnh

audience = những người nghe

Câu tiếng Anh

♪ Put the blame on Mame ♪♪ [AUDIENCE CHEERING] More, more, more!

Nghĩa tiếng Việt

♪ Hãy đổ tội cho Mame đi ♪♪ Nữa đi, nữa đi, nữa đi!

← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience