audience trong ngữ cảnh
audience = những người nghe
Câu tiếng Anh
Storm winds blow, the audience howls.
Nghĩa tiếng Việt
Gió bão vẫn thổi, khán giả la ó.
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience
audience = những người nghe
Storm winds blow, the audience howls.
Gió bão vẫn thổi, khán giả la ó.
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience