eword.vn

audience trong ngữ cảnh

audience = những người nghe

Câu tiếng Anh

Suppose I had to go on one night to an audience that came to see Margo Channing.

Nghĩa tiếng Việt

Giả sử một đêm tôi phải diễn trước khán giả đến xem Margo Channing.

← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience