eword.vn

audience trong ngữ cảnh

audience = những người nghe

Câu tiếng Anh

The audience left 20 years ago. Now, face it!

Nghĩa tiếng Việt

Các khán giả bỏ bà 20 năm trước rồi.

← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience