audience trong ngữ cảnh
audience = những người nghe
Câu tiếng Anh
There was a large audience in the theater.
Nghĩa tiếng Việt
Có một lượng lớn khán giả tại rạp chiếu phim.
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience
audience = những người nghe
There was a large audience in the theater.
Có một lượng lớn khán giả tại rạp chiếu phim.
← audience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audience