eword.vn

audition trong ngữ cảnh

audition = sức nghe

Câu tiếng Anh

Have him see me tomorrow morning before your audition.

Nghĩa tiếng Việt

Bảo ông ta gặp tôi sáng mai trước khi cô diễn thử.

← audition: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audition