eword.vn

audition trong ngữ cảnh

audition = sức nghe

Câu tiếng Anh

-Two hours late for the audition.

Nghĩa tiếng Việt

- Đển buổi thử vai chậm hai tiếng.

← audition: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với audition