authoritative trong ngữ cảnh
authoritative = có căn cứ đích xác
Câu tiếng Anh
I therefore request that Mr. Gailey now submit authoritative proof that Mr. Kringle is the one and only Santa Claus.
Nghĩa tiếng Việt
Vì thế tôi yêu cầu anh Gailey giờ hãy chứng minh một cách có căn cứ rằng ông Kringle chính là Ông già Tuyết.
← authoritative: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với authoritative