eword.vn

authoritative trong ngữ cảnh

authoritative = có căn cứ đích xác

Câu tiếng Anh

It is efficient and authoritative.

Nghĩa tiếng Việt

Bộ hoạt động rất hiệu quả, quyền lực và thành công.

← authoritative: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với authoritative