eword.vn

authoritative trong ngữ cảnh

authoritative = có căn cứ đích xác

Câu tiếng Anh

Not one competent, authoritative proof that this man is Santa Claus.

Nghĩa tiếng Việt

Không một bằng chứng có căn cứ đích xác nào cho thấy người đàn ông này là Ông già Tuyết.

← authoritative: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với authoritative