eword.vn

awaken trong ngữ cảnh

awaken = thức giấc

Câu tiếng Anh

I was to awaken in the morning to find my dreams of Lowood shattered.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi thức dậy vào buổi sáng để thấy giấc mơ của mình về Lowood tan tành.

← awaken: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với awaken