awaken trong ngữ cảnh
awaken = thức giấc
Câu tiếng Anh
Only that the Lord has sent me to awaken the conscience of mankind to the coming of the holy one.
Nghĩa tiếng Việt
Chỉ nói những gì Chúa đã mặc khải... để nhân loại dọn mình đón chờ Đấng Thánh đến.
← awaken: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với awaken