awaken trong ngữ cảnh
awaken = thức giấc
Câu tiếng Anh
The origin of this story goes back to medieval times, when Japan had not yet emerged from the Dark Ages and mankind had yet to awaken as human beings.
Nghĩa tiếng Việt
Câu chuyện xảy ra trong thời đại Bình An*... (*Heian) ...khi nhận thức về nhân tính vẫn chưa được đánh thức trong mỗi người.
← awaken: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với awaken