eword.vn

awaken trong ngữ cảnh

awaken = thức giấc

Câu tiếng Anh

We must awaken the children's ambition in spiritual matters.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng ta phải đánh thức khát vọng về những điều thiêng liêng nơi các em.

← awaken: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với awaken