eword.vn

away trong ngữ cảnh

away = xa

Câu tiếng Anh

I can't believe you got away with sneaking out of your house last night. Your father didn't hear you.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không thể tin là bạn đã không bị trừng phạt về việc lẻn ra khỏi nhà tối qua. Cha bạn đã không nghe thấy.

← away: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với away