awhile trong ngữ cảnh
awhile = một lúc
Câu tiếng Anh
He's had me on his mind for quite awhile, ever since those two miners were killed over at Evans' Ferry.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ta nhắm vào anh khá lâu rồi, kể từ khi hai người tìm vàng bị giết ở bến phà Evans.
← awhile: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với awhile