ax trong ngữ cảnh
ax = cái rìu
Câu tiếng Anh
She aimed to go with an ax in the other hand got mixed up, forgot which was which.
Nghĩa tiếng Việt
Bà ta tính đánh bằng cái rìu bên tay kia .nhưng đã lộn, không phân biệt được tay nào với tay nào.
ax = cái rìu
She aimed to go with an ax in the other hand got mixed up, forgot which was which.
Bà ta tính đánh bằng cái rìu bên tay kia .nhưng đã lộn, không phân biệt được tay nào với tay nào.