eword.vn

ax trong ngữ cảnh

ax = cái rìu

Câu tiếng Anh

Then all of a sudden, up and after you with an ax.

Nghĩa tiếng Việt

Rồi đột nhiên, đứng lên và đến sau lưng bạn với một cái rìu.

← ax: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ax