Trang chủ › ax › Ngữ cảnh › Câu ax trong ngữ cảnh ax = cái rìu Câu tiếng Anh Therefore, elect from ax or blade. Nghĩa tiếng ViệtVì vậy, hãy chọn rìu hoặc gươm. ← ax: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ax