ax trong ngữ cảnh
ax = cái rìu
Câu tiếng Anh
Well, I can do almost everything around a ranch, but I never could put an edge on an ax.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có thể làm hầu hết mọi công việc nông trại, nhưng tôi chưa bao giờ mài bén được một cái rìu.
ax = cái rìu
Well, I can do almost everything around a ranch, but I never could put an edge on an ax.
Tôi có thể làm hầu hết mọi công việc nông trại, nhưng tôi chưa bao giờ mài bén được một cái rìu.