Trang chủ › axe › Ngữ cảnh › Câu axe trong ngữ cảnh axe = cái rìu Câu tiếng Anh I've held that axe up for ages. Nghĩa tiếng ViệtChú đã cầm cái rìu đó cả năm trời ← axe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với axe