eword.vn

aye trong ngữ cảnh

aye = luôn luôn

Câu tiếng Anh

Aye, a coward who fled when there was no Richard to hide behind before I could challenge him to meet me.

Nghĩa tiếng Việt

Aye, một kẻ hèn nhát, người đã chạy trốn khi không có Richard trốn đằng sau Trước khi tôi có thể thách thức anh ta gặp tôi.

← aye: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với aye