eword.vn

aye trong ngữ cảnh

aye = luôn luôn

Câu tiếng Anh

Aye. An impudent, reckless rogue who goes around the shire stirring up the Saxons against authority.

Nghĩa tiếng Việt

Một tên đểu giả, láo xược và ngông cuồng... đi khắp vùng xúi giục đám Xắc-xông chống lại cường quyền.

← aye: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với aye